thơ văn

thơ văn

Thơ văn giúp chúng ta hiểu thêm về lịch sử và văn hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm văn học nói chung, bao gồm cả thơ văn xuôi: "thơ văn" khái niệm tổng hợp dùng để chỉ các sáng tác văn học, không phân biệt thể loại thơ hay văn xuôi.
    • Lĩnh vực sáng tác văn học: "thơ văn" cũng được dùng để nói về hoạt động viết lách, sáng tác văn chương nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thơ văn lãng mạn thường ca ngợi tình yêu thiên nhiên. (Các tác phẩm văn học theo khuynh hướng lãng mạn thường đề cao tình yêu cảnh vật.)
    • ấy dành cả đời để nghiên cứu thơ văn Việt Nam. ( ấy đã dùng toàn bộ cuộc đời để tìm hiểu các tác phẩm văn học Việt Nam.)
    • Thơ văn của Nguyễn Du di sản quý báu. (Các sáng tác văn học của Nguyễn Du tài sản văn hóa giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thơ văn yêu nước": các tác phẩm văn học nội dung ca ngợi tinh thần yêu nước.

    • Thơ văn yêu nước thời chống Pháp thể hiện lòng tự hào dân tộc. (Các tác phẩm văn học yêu nước trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp phản ánh niềm tự hào về dân tộc.)
  • "thơ văn trào phúng": văn học tính châm biếm, hài hước.

    • Thơ văn trào phúng của Xương châm biếm xã hội thực dân. (Các tác phẩm văn học hài hước của Xương phê phán xã hội thời thuộc địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn chương (danh từ): tác phẩm văn học nói chung, phạm vi rộng hơn "thơ văn", thường bao gồm cả văn học viết văn học truyền miệng.

    • Văn chương tấm gương phản chiếu cuộc sống. (Văn học phản ánh hiện thực cuộc sống.)
  • Thơ phú (danh từ): chỉ riêng thể loại thơ, không bao gồm văn xuôi.

    • Thơ phú của ông ấy rất giàu hình ảnh. (Các bài thơ của ông ấy nhiều hình tượng nghệ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Văn thơ: cách nói tương tự, thường dùng để nhấn mạnh cả hai thể loại.

    • Văn thơ của Hồ Chí Minh mang đậm tính dân tộc. (Các tác phẩm văn học của Hồ Chí Minh đậm chất dân tộc.)
  • Tác phẩm văn học: cụm từ chỉ các sáng tác văn chương nói chung.

    • Tác phẩm văn học này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng. (Cuốn sách văn học này đã được chuyển ngữ sang nhiều ngôn ngữ.)
Thành ngữ liên quan
  • Thơ văn bất hủ: tác phẩm văn học giá trị vượt thời gian, sống mãi với thời gian.
    • Truyện Kiều một kiệt tác thơ văn bất hủ của dân tộc. (Truyện Kiều một tác phẩm văn học vĩ đại, không bao giờ bị lãng quên.)

Từ chứa "thơ văn"